| 08/2016/TT-BGDĐT |
28/03/2016 |
Bộ GD&ĐT, |
QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ GIẢM ĐỊNH MỨC GIỜ DẠY CHO GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN LÀM CÔNG TÁC CÔNG ĐOÀN KHÔNG CHUYÊN TRÁCH TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
| 35_2015_TT-BGDĐT |
31/12/2015 |
Bộ GD&ĐT, |
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành giáo dục |
| 88/2015/QH13 |
20/11/2015 |
|
LUẬT KẾ TOÁN NĂM 2015 CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH 01/01/2017 |
| 22/2015/TTLT-BGDĐT - BNV |
16/09/2015 |
Bộ GD&ĐT, |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập |
| 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV |
16/09/2015 |
Bộ GD&ĐT, |
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập |
| 83/2015/QH13 |
25/06/2015 |
Trung ương, |
LUẬT NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH NĂM 2017 |
| 11/2015/QĐ-UBND |
03/03/2015 |
Tỉnh Đắk Lắk, |
Ban hành quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh |
| 43/2014/QĐ-UBND |
22/12/2014 |
Tỉnh Đắk Lắk, |
Quyết định ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo phụ lục của huyện Ea Kar |
| 5555/BGDĐT-GDTrH |
08/10/2014 |
Bộ GD&ĐT, |
Hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn về đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra, đánh giá; tổ chức và quản lý các hoạt động chuyên môn của trường trung học/trung tâm GDTX qua mạng. |
| 03/2014/TT-BTTTT |
11/03/2014 |
Bộ GD&ĐT, |
Quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin- tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên THCS hạng II |
| 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC |
31/12/2013 |
Bộ GD&ĐT, |
quy định chính sách về giáo dục đối với người khuyết tật |
| 53/2012/TT-BGDĐT |
20/12/2012 |
Bộ GD&ĐT, |
Thông tư quy định về tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử và cổng thông tin điện tử tại sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo và các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên |